/
巽
巽
tốn
⼰bộ kỷ · 12 néttuân theo; phục tùng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuân theo; phục tùng
- 貳名danh từ
quẻ Tốn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho gỗ và gió)
- 。
Tốn là một trong Bát Quái.
- 參名danh từ
quẻ Tốn (một trong bát quái, tượng trưng gió)
- 肆名danh từ
hướng Đông Nam (135°); quẻ Tốn (trong bát quái)
- 。
Tốn là hướng đông nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巽
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuân theo; phục tùng
- 貳名danh từ
quẻ Tốn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho gỗ và gió)
- 。
Tốn là một trong Bát Quái.
- 參名danh từ
quẻ Tốn (một trong bát quái, tượng trưng gió)
- 肆名danh từ
hướng Đông Nam (135°); quẻ Tốn (trong bát quái)
- 。
Tốn là hướng đông nam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.