Tới nội dung chính

书籍

书籍
shūjí
thư tịch

sách vở; thư tịch

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11214
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sách vở; thư tịch

    中用纸张印刷出来的文字作品yòng zhǐzhāng yìnshuā chūlái de wénzì zuòpǐn

    • 。

      Tôi thích đọc các loại sách.

  2. 貳名danh từ

    nhà máy; xưởng; nhà xưởng

    • 。

      Anh ấy thích đọc các loại sách.

书
shū
thư
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu