撞击式印表机

撞击式印表机
zhuàngshìyìnbiǎo
tràng kích thức ấn biểu cơ

máy in kim; máy in va đập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy in kim; máy in va đập

    • Máy in kim là một loại máy in kiểu cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.