撑杆跳高

撑杆跳高
chēnggāntiàogāo
chống can khiêu cao

nhảy sào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhảy sào

    • Anh ấy thích nhảy sào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.