Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
树枝
树枝
thụ chi
nhánh cây; chạc cây
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10086
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhánh cây; chạc cây
中树的一部分,从树干长出来的木茎shù de yī bùfen, cóng shù gàn zhǎng chūlái de mùjīng
- 。
Cành cây này rất dài.
- 貳名danh từ
cành nhỏ; nhánh cây
中树上长出来的小枝shù shang zhǎngchūlái de xiǎo zhī
- 。
Con chim nhỏ đứng trên cành cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
树枝
Phồn thể樹枝
thụ chi
nhánh cây; chạc cây
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10086
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhánh cây; chạc cây
中树的一部分,从树干长出来的木茎shù de yī bùfen, cóng shù gàn zhǎng chūlái de mùjīng
- 。
Cành cây này rất dài.
- 貳名danh từ
cành nhỏ; nhánh cây
中树上长出来的小枝shù shang zhǎngchūlái de xiǎo zhī
- 。
Con chim nhỏ đứng trên cành cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)