尾巴

尾巴
wěiba
vĩ ba

đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6210
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)

    动物身体后面的细长部分dòngwù shēntǐ hòumiàn de xìcháng bùfen

    • Chó có đuôi.

  2. danh từ

    đuôi (khẩu ngữ, đọc là [yǐ ba])

    动物身体后面的长形部分dòngwù shēntǐ hòumiàn de chángxíng bùfen

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.