Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
搭配
kết hợp; phối hợp; tương xứng
NGHĨA
- 壹动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
中两个或多个事物组合在一起,相互协调liǎng gè huò duō gè shìwù zǔhé zài yīqǐ, xiānghù xiétiáo
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
kết hợp; phối hợp; đi kèm
中两个或多个东西一起使用或组合liǎng gè huò duō ge dōngxi yìqǐ shǐyòng huò zǔhé
- 。
Bộ quần áo này kết hợp với chiếc quần này rất đẹp.
- 參动động từ
kết hợp; phối hợp; đi kèm
中和别的东西一起组合使用hé biéde dōngxi yìqǐ zǔhé shǐyòng
- ?
Bộ quần áo này phối thế nào?
- 肆动động từ
ghép đôi; bắc (cầu); kết hợp; đặt lên
中把两个或多个东西放在一起,使它们相适合bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ, shǐ tāmen xiāng shìhéhé
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
NGHĨA
- 壹动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
中两个或多个事物组合在一起,相互协调liǎng gè huò duō gè shìwù zǔhé zài yīqǐ, xiānghù xiétiáo
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
kết hợp; phối hợp; đi kèm
中两个或多个东西一起使用或组合liǎng gè huò duō ge dōngxi yìqǐ shǐyòng huò zǔhé
- 。
Bộ quần áo này kết hợp với chiếc quần này rất đẹp.
- 參动động từ
kết hợp; phối hợp; đi kèm
中和别的东西一起组合使用hé biéde dōngxi yìqǐ zǔhé shǐyòng
- ?
Bộ quần áo này phối thế nào?
- 肆动động từ
ghép đôi; bắc (cầu); kết hợp; đặt lên
中把两个或多个东西放在一起,使它们相适合bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ, shǐ tāmen xiāng shìhéhé
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)