Tới nội dung chính

搭配

搭配
dāpèi
đáp phối

kết hợp; phối hợp; tương xứng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#11668
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    中两个或多个事物组合在一起,相互协调liǎng gè huò duō gè shìwù zǔhé zài yīqǐ, xiānghù xiétiáo

    • 。

      Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  2. 貳动động từ

    kết hợp; phối hợp; đi kèm

    中两个或多个东西一起使用或组合liǎng gè huò duō ge dōngxi yìqǐ shǐyòng huò zǔhé

    • 。

      Bộ quần áo này kết hợp với chiếc quần này rất đẹp.

  3. 參动động từ

    kết hợp; phối hợp; đi kèm

    中和别的东西一起组合使用hé biéde dōngxi yìqǐ zǔhé shǐyòng

    • ?

      Bộ quần áo này phối thế nào?

  4. 肆动động từ

    ghép đôi; bắc (cầu); kết hợp; đặt lên

    中把两个或多个东西放在一起,使它们相适合bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ, shǐ tāmen xiāng shìhéhé

搭
dā
đáp
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu