匹配

匹配
pèi
thất phối

khớp; phù hợp; tương thích

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7620
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khớp; phù hợp; tương thích

    相符合、相适应xiāng fúhé、xiāng shìyìng

    • Màu này rất hợp với quần áo của bạn.

  2. động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    两个或多个东西相同或相适应liǎng ge huò duō ge dōngxi xiāngtóng huò xiāngyìngyìng

    • Đôi giày này rất hợp với quần áo của bạn.

  3. động từ

    kết đôi; phối hợp; phù hợp

    两个事物相互适合或相互配合liǎng ge shìwù xiānghù shìhé huò xiānghù pèihé

    • Họ rất hợp nhau.

  4. động từ

    tương thích; kiêm dung

    两个东西相同或相适应liǎng gè dōngxi xiāngtóng huò xiānngshìyìng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (hộp, khung che)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.