服装
trang phục; quần áo; y phục
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục; quần áo; y phục
中人穿在身上的衣服和配饰rén chuān zài shēnshang de yīfu hé pèishì
- 。
Bộ trang phục này rất đẹp.
- 貳名danh từ
trang phục; quần áo; y phục
中人穿在身上的衣服和裤子等rén chuānzài shēnshang de yīfu hé kùzi děng
- 參名danh từ
trang phục; quần áo
中人穿的衣服和裤子等rén chuān de yīfu hé kùzi děng
- 。
Quần áo ở cửa hàng này rất đẹp.
- 肆名danh từ
quần áo; trang phục; phục tùng
中人穿在身上的衣服和裤子等rén chuān zài shēnshang de yīfu hé kuàzi děng
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
trang phục; quần áo; y phục
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục; quần áo; y phục
中人穿在身上的衣服和配饰rén chuān zài shēnshang de yīfu hé pèishì
- 。
Bộ trang phục này rất đẹp.
- 貳名danh từ
trang phục; quần áo; y phục
中人穿在身上的衣服和裤子等rén chuānzài shēnshang de yīfu hé kùzi děng
- 參名danh từ
trang phục; quần áo
中人穿的衣服和裤子等rén chuān de yīfu hé kùzi děng
- 。
Quần áo ở cửa hàng này rất đẹp.
- 肆名danh từ
quần áo; trang phục; phục tùng
中人穿在身上的衣服和裤子等rén chuān zài shēnshang de yīfu hé kuàzi děng
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư