相配

相配
xiāngpèi
tương phối

phù hợp; xứng đôi; kết hợp tốt

1 nghĩa#21401
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phù hợp; xứng đôi; kết hợp tốt

    • Hai người họ rất hợp nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.