Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺路
顺路
thuận lộ
tiện đường; tiện thể
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18529
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiện đường; tiện thể
- 。
Tôi tiện đường đi siêu thị.
- 貳副trạng từ
tiện tay; tiện thể
- 參副trạng từ
Nhân tiện nói thêm; tiện thể đề cập
- 。
Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
顺路
Phồn thể順路
thuận lộ
tiện đường; tiện thể
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18529
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiện đường; tiện thể
- 。
Tôi tiện đường đi siêu thị.
- 貳副trạng từ
tiện tay; tiện thể
- 參副trạng từ
Nhân tiện nói thêm; tiện thể đề cập
- 。
Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)