顺路

顺路
shùn
thuận lộ

tiện đường; tiện thể

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18529
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiện đường; tiện thể

    • Tôi tiện đường đi siêu thị.

  2. trạng từ

    tiện tay; tiện thể

  3. trạng từ

    Nhân tiện nói thêm; tiện thể đề cập

    • Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.