蹭车

蹭车
cèngchē
thặng xa

(khẩu) đi nhờ xe; quá giang xe người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đi nhờ xe; quá giang xe người khác

    • Anh ấy đi nhờ xe đi làm mỗi ngày.

  2. động từ

    đi xe chùa; trốn vé

    • Đi xe không vé là sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • tăng/tằng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.