方向盘

方向盘
fāngxiàngpán
phương hướng bàn

vô lăng; tay lái

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12754
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vô lăng; tay lái

    汽车上用手转动来控制方向的圆形装置qìchē shang yòng shǒu zhuǎndòng lái kòngzhì fāngxiàng de yuánxíng zhuāngzhì

    • Vô lăng ở bên trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.