提示

提示
shì
đề thị

nhắc nhở; gợi ý; hướng dẫn

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#6344
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắc nhở; gợi ý; hướng dẫn

    告诉或提醒某人注意某事gàosu huò tíxǐng mǒurén zhùyì mǒushì

    • Xin bạn nhắc nhở tôi.

  2. danh từ

    nhắc nhở; gợi ý; chú thích

    告诉某人应该注意或记住的事情gàosu mǒurén yīnggāi zhùyì huò jìzhù de shìqing

    • Xin hãy cho tôi một lời nhắc nhở.

  3. động từ

    chỉ ra; nêu ra

    指出;告诉某人注意某事zhǐchū; gàosu mǒurén zhùyì mǒushì

    • Anh ấy gợi ý cho tôi cách làm.

  4. danh từ

    thông báo; bố cáo; yết thị

    告诉或通知某人某事gàosu huò tōngzhī mǒurén mǒushì

    • Xin hãy chú ý đến thông báo này.

  5. động từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    给出建议或想法gěi chū jiànyì huò xiǎngfǎ

  6. danh từ

    đề xuất ý kiến; kiến nghị

    提出的建议或意见tíchū de jiànyì huò yìjiàn

    • Tôi có một gợi ý cho bạn.

  7. danh từ

    tiền boa; tiền tip

    给服务员或劳动者的额外金钱奖励gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jīnqián jiǎnglì

    • Xin hãy cho tôi một vài gợi ý.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.