提示
nhắc nhở; gợi ý; hướng dẫn
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc nhở; gợi ý; hướng dẫn
中告诉或提醒某人注意某事gàosu huò tíxǐng mǒurén zhùyì mǒushì
- 。
Xin bạn nhắc nhở tôi.
- 貳名danh từ
nhắc nhở; gợi ý; chú thích
中告诉某人应该注意或记住的事情gàosu mǒurén yīnggāi zhùyì huò jìzhù de shìqing
- 。
Xin hãy cho tôi một lời nhắc nhở.
- 參动động từ
chỉ ra; nêu ra
中指出;告诉某人注意某事zhǐchū; gàosu mǒurén zhùyì mǒushì
- 。
Anh ấy gợi ý cho tôi cách làm.
- 肆名danh từ
thông báo; bố cáo; yết thị
中告诉或通知某人某事gàosu huò tōngzhī mǒurén mǒushì
- 。
Xin hãy chú ý đến thông báo này.
- 伍动động từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中给出建议或想法gěi chū jiànyì huò xiǎngfǎ
- 陸名danh từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
中提出的建议或意见tíchū de jiànyì huò yìjiàn
- 。
Tôi có một gợi ý cho bạn.
- 柒名danh từ
tiền boa; tiền tip
中给服务员或劳动者的额外金钱奖励gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jīnqián jiǎnglì
- 。
Xin hãy cho tôi một vài gợi ý.
nhắc nhở; gợi ý; hướng dẫn
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc nhở; gợi ý; hướng dẫn
中告诉或提醒某人注意某事gàosu huò tíxǐng mǒurén zhùyì mǒushì
- 。
Xin bạn nhắc nhở tôi.
- 貳名danh từ
nhắc nhở; gợi ý; chú thích
中告诉某人应该注意或记住的事情gàosu mǒurén yīnggāi zhùyì huò jìzhù de shìqing
- 。
Xin hãy cho tôi một lời nhắc nhở.
- 參动động từ
chỉ ra; nêu ra
中指出;告诉某人注意某事zhǐchū; gàosu mǒurén zhùyì mǒushì
- 。
Anh ấy gợi ý cho tôi cách làm.
- 肆名danh từ
thông báo; bố cáo; yết thị
中告诉或通知某人某事gàosu huò tōngzhī mǒurén mǒushì
- 。
Xin hãy chú ý đến thông báo này.
- 伍动động từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中给出建议或想法gěi chū jiànyì huò xiǎngfǎ
- 陸名danh từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
中提出的建议或意见tíchū de jiànyì huò yìjiàn
- 。
Tôi có một gợi ý cho bạn.
- 柒名danh từ
tiền boa; tiền tip
中给服务员或劳动者的额外金钱奖励gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jīnqián jiǎnglì
- 。
Xin hãy cho tôi một vài gợi ý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.