投票

投票
tóupiào
đầu phiếu

bỏ phiếu; bầu phiếu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1959
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ phiếu; bầu phiếu

    用选票选择赞成或反对yòng xuǎnpiào xuǎnzé zànchéng huò fǎnduì

    • Chúng ta đi bỏ phiếu đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.