抽取

抽取
chōu
trừu thủ

rút ra; lấy ra; trích ra

3 nghĩa#33048
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút ra; lấy ra; trích ra

    • Xin hãy rút một tờ giấy.

  2. động từ

    rút; trích xuất (hoa hồng, nọc độc v.v.)

    • Anh ấy đã rút tiền mặt từ ngân hàng.

  3. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    • Trích xuất dữ liệu từ tài liệu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.