措辞强硬

措辞强硬
cuòqiángyìng
thố từ cường ngạnh

lời lẽ cứng rắn; ngôn từ mạnh mẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lời lẽ cứng rắn; ngôn từ mạnh mẽ

    • Lời lẽ của anh ấy rất gay gắt, khiến người ta cảm thấy khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.