Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
措辞强硬
措辞强硬
thố từ cường ngạnh
lời lẽ cứng rắn; ngôn từ mạnh mẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời lẽ cứng rắn; ngôn từ mạnh mẽ
- ,。
Lời lẽ của anh ấy rất gay gắt, khiến người ta cảm thấy khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
措辞强硬
Phồn thể措辭強硬
thố từ cường ngạnh
lời lẽ cứng rắn; ngôn từ mạnh mẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời lẽ cứng rắn; ngôn từ mạnh mẽ
- ,。
Lời lẽ của anh ấy rất gay gắt, khiến người ta cảm thấy khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)