进程

进程
jìnchéng
tiến trình

tiến trình; quá trình

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14891
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiến trình; quá trình

    事情发展的过程或步骤shìqing fāzhǎn de guòchéng huò bùzhòu

    • Quá trình này rất thuận lợi.

  2. danh từ

    tiến trình; quy trình (điện toán: tiến trình đang chạy)

    计算机中正在运行的程序jìsuànjī zhōng zhèngzài yùnxíng de chéngxù

    • Tiến trình này đang chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.