引荐

引荐
yǐnjiàn
dẫn tiến

giới thiệu; tiến cử (người)

1 nghĩa#33752
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giới thiệu; tiến cử (người)

    • Xin bạn giới thiệu một giáo viên giỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.