上市

上市
shàngshì
thượng thị

niêm yết (cổ phiếu); ra mắt thị trường (sản phẩm mới)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    niêm yết (cổ phiếu); ra mắt thị trường (sản phẩm mới)

    公司的股票或产品在证券交易所或市场上开始买卖gōngsī de gǔpiào huò chǎnpǐn zài zhèngquàn jiāoyìsuǒ huò shìchǎng shang kāishǐ mǎimài

    • Mẫu điện thoại này khi nào lên kệ?

  2. động từ

    niêm yết (cổ phiếu trên thị trường chứng khoán); ra mắt thị trường

    公司的股票在证券交易所公开买卖gōngsī de gǔpiào zài zhèngquàn jiāoyìsuǒ gōngkāi mǎimài

    • Công ty này đã niêm yết rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.