Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上市
niêm yết (cổ phiếu); ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
NGHĨA
- 壹动động từ
niêm yết (cổ phiếu); ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
中公司的股票或产品在证券交易所或市场上开始买卖gōngsī de gǔpiào huò chǎnpǐn zài zhèngquàn jiāoyìsuǒ huò shìchǎng shang kāishǐ mǎimài
- ?
Mẫu điện thoại này khi nào lên kệ?
- 貳动động từ
niêm yết (cổ phiếu trên thị trường chứng khoán); ra mắt thị trường
中公司的股票在证券交易所公开买卖gōngsī de gǔpiào zài zhèngquàn jiāoyìsuǒ gōngkāi mǎimài
- 。
Công ty này đã niêm yết rồi.
解字
GIẢI TỰniêm yết (cổ phiếu); ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
NGHĨA
- 壹动động từ
niêm yết (cổ phiếu); ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
中公司的股票或产品在证券交易所或市场上开始买卖gōngsī de gǔpiào huò chǎnpǐn zài zhèngquàn jiāoyìsuǒ huò shìchǎng shang kāishǐ mǎimài
- ?
Mẫu điện thoại này khi nào lên kệ?
- 貳动động từ
niêm yết (cổ phiếu trên thị trường chứng khoán); ra mắt thị trường
中公司的股票在证券交易所公开买卖gōngsī de gǔpiào zài zhèngquàn jiāoyìsuǒ gōngkāi mǎimài
- 。
Công ty này đã niêm yết rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.