发行

发行
xíng
phát hành

phát hành; xuất bản; phân phối

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#12029
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát hành; xuất bản; phân phối

    印刷并销售书籍、报纸等;发布新产品或文件yìnshuā bìng xiāoshòu shūjí、bàozhǐ děng;fābù xīn chǎnpǐn huò wénjiàn

    • Cuốn sách này đã phát hành chưa?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.