来访者

来访者
láifǎngzhě
lai phỏng giả

khách đến thăm; người đến thăm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách đến thăm; người đến thăm

    • Khách đến xin vui lòng đăng ký.

  2. danh từ

    người được tư vấn; thân chủ (trong tư vấn tâm lý)

    • Khách hàng cần đặt lịch hẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.