Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲吻
亲吻
thân vẫn
hôn; nụ hôn
2 nghĩa#4717
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hôn; nụ hôn
中用嘴唇接触某人或某物来表达喜爱或问候yòng zuǐchun jiēchù mǒurén huò mǒuwù lái biǎodá xǐ'ài huò wènhòu
- 。
Anh ấy hôn lên má cô ấy.
- 貳动động từ
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触他人表示喜爱或问候yòng zuǐchún jiēchù tārén biǎoshì xǐ'ài huò wènhòu
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
亲吻
Phồn thể親吻
thân vẫn
hôn; nụ hôn
2 nghĩa#4717
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hôn; nụ hôn
中用嘴唇接触某人或某物来表达喜爱或问候yòng zuǐchun jiēchù mǒurén huò mǒuwù lái biǎodá xǐ'ài huò wènhòu
- 。
Anh ấy hôn lên má cô ấy.
- 貳动động từ
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触他人表示喜爱或问候yòng zuǐchún jiēchù tārén biǎoshì xǐ'ài huò wènhòu
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu