寄出

寄出
chū
ký xuất

gửi đi; gửi bưu điện

1 nghĩa#21893
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gửi đi; gửi bưu điện

    • Tôi đã gửi thư đi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.