Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
探究
tìm tòi; khám phá; thám cứu
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm tòi; khám phá; thám cứu
- 。
Chúng tôi tìm hiểu câu trả lời cho vấn đề này.
- 貳动động từ
thăm dò; tìm hiểu; nghiên cứu sâu
- 。
Chúng tôi đã tìm hiểu vấn đề này.
- 參动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
- 。
Chúng tôi đã điều tra vấn đề này.
- 肆动động từ
xem xét; điều tra; quan sát
- 。
Chúng ta hãy cùng tìm hiểu vấn đề này.
- 伍动động từ
hỏi dò; truy vấn
- 。
Chúng tôi thăm dò câu trả lời cho vấn đề này.
解字
GIẢI TỰtìm tòi; khám phá; thám cứu
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm tòi; khám phá; thám cứu
- 。
Chúng tôi tìm hiểu câu trả lời cho vấn đề này.
- 貳动động từ
thăm dò; tìm hiểu; nghiên cứu sâu
- 。
Chúng tôi đã tìm hiểu vấn đề này.
- 參动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
- 。
Chúng tôi đã điều tra vấn đề này.
- 肆动động từ
xem xét; điều tra; quan sát
- 。
Chúng ta hãy cùng tìm hiểu vấn đề này.
- 伍动động từ
hỏi dò; truy vấn
- 。
Chúng tôi thăm dò câu trả lời cho vấn đề này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)