探究

探究
tànjiū
thám cứu

tìm tòi; khám phá; thám cứu

5 nghĩa#24208
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm tòi; khám phá; thám cứu

    • Chúng tôi tìm hiểu câu trả lời cho vấn đề này.

  2. động từ

    thăm dò; tìm hiểu; nghiên cứu sâu

    • Chúng tôi đã tìm hiểu vấn đề này.

  3. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Chúng tôi đã điều tra vấn đề này.

  4. động từ

    xem xét; điều tra; quan sát

    • Chúng ta hãy cùng tìm hiểu vấn đề này.

  5. động từ

    hỏi dò; truy vấn

    • Chúng tôi thăm dò câu trả lời cho vấn đề này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.