损毁

损毁
sǔnhuǐ
tổn huỷ

làm hỏng; phá huỷ; tàn phá

1 nghĩa#24960
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm hỏng; phá huỷ; tàn phá

    • Trận hỏa hoạn này đã phá hủy nhiều ngôi nhà.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.