野生动物

野生动物
shēngdòng
dã sinh động vật

dã thú; thú hoang

1 nghĩa#12158
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dã thú; thú hoang

    生活在自然环境中的动物,不是人工养殖的shēnghuó zài zìránhuànjìng zhōng de dòngwù、búshì réngōng yǎngzhí de

    • Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.