- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
tiêu xài hoang phí vô độ [thành ngữ]
tiêu xài hoang phí vô độ [thành ngữ]
Anh ta tiêu xài hoang phí, rất nhanh đã phá sản.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
tiêu xài hoang phí vô độ [thành ngữ]
tiêu xài hoang phí vô độ [thành ngữ]
Anh ta tiêu xài hoang phí, rất nhanh đã phá sản.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.