节衣缩食

节衣缩食
jiésuōshí
tiết y súc thực

tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]

    • Họ tiết kiệm ăn mặc để cho con đi học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.