Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节衣缩食
节衣缩食
tiết y súc thực
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
- ,。
Họ tiết kiệm ăn mặc để cho con đi học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
LIÊN QUAN
节衣缩食
Phồn thể節衣縮食
tiết y súc thực
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
- ,。
Họ tiết kiệm ăn mặc để cho con đi học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)