- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
bộ nhớ dễ bay hơi; bộ nhớ khả biến (volatile memory)
bộ nhớ dễ bay hơi; bộ nhớ khả biến (volatile memory)
Bộ nhớ khả biến là một loại bộ nhớ máy tính.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
bộ nhớ dễ bay hơi; bộ nhớ khả biến (volatile memory)
bộ nhớ dễ bay hơi; bộ nhớ khả biến (volatile memory)
Bộ nhớ khả biến là một loại bộ nhớ máy tính.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.