Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤压
挤压
tễ áp
ép; đùn ép
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23184
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép; đùn ép
- 。
Xin đừng ép.
- 貳动động từ
ép; bóc lột; vắt kiệt
- 。
Xin đừng chen lấn.
- 參动động từ
thúc giục; đốc thúc; giục
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
挤压
Phồn thể擠壓
tễ áp
ép; đùn ép
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23184
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép; đùn ép
- 。
Xin đừng ép.
- 貳动động từ
ép; bóc lột; vắt kiệt
- 。
Xin đừng chen lấn.
- 參动động từ
thúc giục; đốc thúc; giục
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)