挤压

挤压
tễ áp

ép; đùn ép

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23184
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép; đùn ép

    • Xin đừng ép.

  2. động từ

    ép; bóc lột; vắt kiệt

    • Xin đừng chen lấn.

  3. động từ

    thúc giục; đốc thúc; giục

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.