事端

事端
shìduān
sự đoan

sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi

2 nghĩa#23357
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi

    • Đây chỉ là một sự cố.

  2. danh từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn

    • Anh ấy luôn gây ra rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.