Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事端
事端
sự đoan
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
2 nghĩa#23357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
- 。
Đây chỉ là một sự cố.
- 貳名danh từ
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
- 。
Anh ấy luôn gây ra rắc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事端
Phồn thể事
sự đoan
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
2 nghĩa#23357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
- 。
Đây chỉ là một sự cố.
- 貳名danh từ
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
- 。
Anh ấy luôn gây ra rắc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.