Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
煽动
煽动
phiến động
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16217
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
- 。
Anh ta đã kích động quần chúng.
- 貳动động từ
thuyết phục được; vận động thành công
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
煽动
Phồn thể煽動
phiến động
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16217
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
- 。
Anh ta đã kích động quần chúng.
- 貳动động từ
thuyết phục được; vận động thành công
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.