接过

接过
jiēguò
tiếp quá

nhận lấy; đón lấy

1 nghĩa#12492
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lấy; đón lấy

    从别人手里拿取东西cóng biérén shǒuli názǔ dōngxi

    • Anh ấy nhận lấy cuốn sách của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.