招牌动作

招牌动作
zhāopáidòngzuò
chiêu bài động tác

động tác đặc trưng; thương hiệu của ai đó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động tác đặc trưng; thương hiệu của ai đó

    • Đây là chiêu bài của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.