Tới nội dung chính

招募

招募
zhāomù
chiêu mộ

hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9928
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    中寻找和征聘需要的人员xúnzhǎo hé zhēngpìn xūyào de rényuán

    • 。

      Chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.

  2. 貳动động từ

    nhập ngũ; gia nhập quân đội

    中要求人参加军队或组织yāoqiú rén cānjiā jūnduì huò zǔzhī

招
zhāo
chiêu
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu