Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新兵
新兵
tân binh
tân binh; lính mới
1 nghĩa#12939
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tân binh; lính mới
中刚入伍的军人;没有作战经验的士兵gāng rù wǔ de jūnrén;méiyǒu zuòzhàn jīngyàn de shìbīng
- 。
Anh ấy là một tân binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
新兵
Phồn thể新
tân binh
tân binh; lính mới
1 nghĩa#12939
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tân binh; lính mới
中刚入伍的军人;没有作战经验的士兵gāng rù wǔ de jūnrén;méiyǒu zuòzhàn jīngyàn de shìbīng
- 。
Anh ấy là một tân binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.