征募

征募
zhēng
trưng mộ

chinh mộ; tuyển mộ (quân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chinh mộ; tuyển mộ (quân)

    • Chính phủ đã tuyển mộ nhiều tân binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.