拖延时间

拖延时间
tuōyánshíjiān
tha diên thời gian

câu giờ; kéo dài thời gian

3 nghĩa#22219
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    câu giờ; kéo dài thời gian

    • Anh ấy luôn trì hoãn thời gian.

  2. động từ

    kéo dài thời gian; câu giờ

    • Anh ấy thích trì hoãn thời gian.

  3. động từ

    trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ

    • Bạn đừng trì hoãn nữa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.