Tới nội dung chính

河

河
hé
hà
⽔bộ thuỷ · 8 nét

sông; con sông

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#4501Lượng từ 条 / 道
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sông; con sông

    中大量流动的水;流向海洋的水流dàliàng liúdòng de shuǐ;liúxiàng hǎiyáng de shuǐliú

    • 。

      Con sông này rất dài.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 300。

      Con sông kia dài 300 ki lô mét.

  2. 貳名danh từ

    sông Hoàng Hà; (yếu tố ghép) sông, hà

    中大河,特别是黄河dàhé、tèbié shì huánghé

    • 。

      Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.

  3. 參名danh từ

    sông; (dạng kết hợp) dải Ngân Hà

    中地上流动的水;也指银河dìshang liúdòng de shuǐ; yě zhǐ yínhé

    • 。

      Dải Ngân Hà là một thiên hà khổng lồ.

  4. 肆名danh từ

    (dạng kết hợp) (trên thực đơn nhà hàng) bánh phở (hủ tiếu gạo); như trong 河粉[hé fěn]

    中用米浆做成的扁形面条yòng mǐ jiāng zuò chéng de biǎn xíng miàn tiáo

    • 。

      Tôi thích ăn hủ tiếu.

河
hé
hà
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu