zāi
tài
bộ mộc · 10 nét

trồng; cắm; dựng (cột, biển…)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20437
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trồng; cắm; dựng (cột, biển…)

    • Anh ấy đã trồng một cái cây bên đường.

  2. động từ

    trồng (cây); chụp mũ; đổ tội lên ai

    • Bạn đừng đổ trách nhiệm lên đầu tôi.

  3. động từ

    vấp ngã; ngã; trồng (cây)

    • Anh ấy ngã rồi.

  4. động từ

    trồng; trồng cây; (bóng) vấp ngã; thất bại

    • Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.