拍卖

拍卖
pāimài
phách mại

đấu giá; bán đấu giá

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9027
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu giá; bán đấu giá

    通过竞价把东西卖给出价最高的人tōngguò jìngjià bǎ dōngxi mài gěi chūjiàgao zuì gāo de rén

    • Bức tranh này sẽ được đấu giá.

  2. danh từ

    đấu giá; bán đấu giá

    把物品放在市场上,让人们出价竞争买的方式bǎ wùpǐn fàngzài shìchǎng shang, ràng rénmen chūjià jìngzhēng mǎi de fāngshì

    • Buổi đấu giá này rất thú vị.

  3. động từ

    đấu giá; bán đấu giá

    公开向出价最高的人出售物品gōngkāi xiàng chūjià zuì gāo de rén chūshòu wùpǐn

    • Bộ quần áo này được bán đấu giá.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.