标售

标售
biāoshòu
tiêu thụ

bán đấu thầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán đấu thầu

    • Mảnh đất này sẽ được bán đấu thầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.