- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mở màn; kéo màn mở đầu (bóng)
mở màn; kéo màn mở đầu (bóng)
Trận đấu đã mở màn.
kéo màn mở đầu; mở màn
kéo màn mở đầu; mở màn
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
mở màn; kéo màn mở đầu (bóng)
mở màn; kéo màn mở đầu (bóng)
Trận đấu đã mở màn.
kéo màn mở đầu; mở màn
kéo màn mở đầu; mở màn
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.