内需

内需
nèi
nội nhu

nhu cầu trong nước; nội nhu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhu cầu trong nước; nội nhu

    • Kích thích nhu cầu trong nước là chìa khóa cho tăng trưởng kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.