拉兹莫夫斯基

拉兹莫夫斯基
lạp tư mạc phu tư cơ

Razumovsky (tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Razumovsky (tên người)

    • Razumovsky là một họ quý tộc của Nga.

  2. danh từ

    Thân vương Andrey Kirillovich Razumovsky (1752–1836), nhà ngoại giao Nga

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.