拆开

拆开
chāikāi
sách khai

tháo ra; mở ra; bóc ra

4 nghĩa#18809
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tháo ra; mở ra; bóc ra

  2. động từ

    mở ra; triển khai; phô bày

    • Xin hãy mở gói hàng ra.

  3. động từ

    tháo xuống; tháo rời

    • Làm ơn giúp tôi tháo cái hộp này ra.

  4. động từ

    tháo rời; phân tích; giải thể

    • Làm ơn giúp tôi tháo rời món đồ chơi này ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.