Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包扎
包扎
bao trát
băng bó (vết thương); bó bột
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15012
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băng bó (vết thương); bó bột
- 。
Bác sĩ đang băng bó vết thương cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
băng bó; đóng gói; bọc lại
- 。
Xin hãy giúp tôi băng bó vết thương.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
包扎
Phồn thể包
bao trát
băng bó (vết thương); bó bột
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15012
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băng bó (vết thương); bó bột
- 。
Bác sĩ đang băng bó vết thương cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
băng bó; đóng gói; bọc lại
- 。
Xin hãy giúp tôi băng bó vết thương.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.