盒子

盒子
zi
hạp tử

hộp; hòm; hộp đựng đồ

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2739
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp; hòm; hộp đựng đồ

    装东西的容器,通常有盖子zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yǒu gàizi

    • Cái hộp này rất đẹp.

  2. danh từ

    hezi – một loại bánh nhân mặn giống bánh gấp trong ẩm thực miền Bắc Trung Quốc và Mông Cổ

    • Tôi thích ăn hezi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH

Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.