mạt
bộ mộc · 5 nét

kết cục; kết thúc

HSK 4 (3.0)8 nghĩa#15761
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết cục; kết thúc

    • Đây là cuối tháng này.

  2. danh từ

    đầu mút; ngọn; cuối; tận cùng

    • Đây là ngọn cây.

  3. danh từ

    phần cuối; cuối cùng; mạt (kỳ)

    • Đây là cuối tháng.

  4. danh từ

    kết thúc; giai đoạn cuối (của một ván cờ hoặc dự án)

    • Đây là chuyến xe cuối cùng.

  5. danh từ

    bột; phần cuối; ngọn; tận cùng

    • Loại thuốc này là dạng bột.

  6. danh từ

    phần không thiết yếu; chi tiết vụn vặt; ngọn (trái với gốc)

    • Những điều này đều là chi tiết nhỏ.

  7. danh từ

    vai ông lão (trong kịch)

    • Mạt là một vai diễn trong kinh kịch.

  8. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    • Bụi bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.